PT MICOLIN

Thương hiệu: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX   |   Tình trạng: Hết hàng
Liên hệ
Mô tả đang cập nhật
Chỉ có ở VIHAPHA
  • 100% tự nhiên
    100% tự nhiên
  • Chứng nhận ATTP
    Chứng nhận ATTP
  • Luôn luôn tươi mới
    Luôn luôn tươi mới
  • An toàn cho sức khoẻ
    An toàn cho sức khoẻ

Mô tả sản phẩm

Thuốc kê đơn – Chỉ sử dụng theo đơn thuốc

Thuốc PT MICOLIN là gì?

PT MICOLIN là thuốc dạng dung dịch uống, chứa hoạt chất Citicolin 10% (w/v), tương ứng Citicolin 100 mg/ml.

Thuốc được chỉ định trong điều trị rối loạn thần kinh và nhận thức liên quan đến đột quỵchấn thương đầu.

Dung dịch thuốc có màu hồng, hương dâu, vị ngọt.

2. Thông tin sản phẩm của Thuốc PT MICOLIN

  • Tên sản phẩm: PT MICOLIN

  • Hoạt chất: Citicolin

  • Hàm lượng: Citicolin 10% (w/v), tương ứng Citicolin 100 mg/ml

  • Dạng bào chế: Dung dịch uống

  • Số lô SX/Lot No.: 636726

  • Quy cách: Hộp 1 chai x 120 ml, chai thủy tinh

  • Tiêu chuẩn chất lượng thuốc: WHO-GMP

  • Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

  • Hạn dùng sau mở nắp: 02 tháng kể từ ngày mở nắp lần đầu

3. Thành phần của Thuốc PT MICOLIN

Thành phần dược chất

Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v): 10% (w/v), tương ứng Citicolin 100 mg/ml.

Thành phần tá dược

Dung dịch sorbitol 70%, glycerin, methylparaben, propylparaben, acid citric khan, natri citrat, sucralose, ponceau 4R, hương dâu lỏng, nước tinh khiết vừa đủ.

4. Công dụng / Chỉ định của Thuốc PT MICOLIN

PT MICOLIN được chỉ định:

  • Điều trị rối loạn thần kinh và nhận thức liên quan đến đột quỵ.

  • Điều trị rối loạn thần kinh và nhận thức liên quan đến chấn thương đầu.

5. Đối tượng sử dụng và liều dùng của Thuốc PT MICOLIN

Người lớn

Liều khuyến cáo từ 500–2.000 mg/ngày, tương ứng với 5–20 ml/ngày, tùy thuộc mức độ nghiêm trọng của bệnh.

Người cao tuổi

Không yêu cầu phải điều chỉnh liều.

Trẻ em

Kinh nghiệm điều trị còn hạn chế, do đó chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, khi lợi ích lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra.

6. Cách dùng của Thuốc PT MICOLIN

  • Uống thuốc trong hoặc sau bữa ăn.

  • Có thể uống trực tiếp hoặc pha với nước (khoảng 120 ml) để uống.

7. Chống chỉ định của Thuốc PT MICOLIN

Không sử dụng PT MICOLIN trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với citicolin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Bệnh nhân bị tăng trương lực hệ thần kinh phó giao cảm.

8. Cảnh báo và thận trọng khi dùng  của Thuốc PT MICOLIN

Cảnh báo tá dược

  • Thuốc chứa 23,5 mg natri trong mỗi 5 ml, tương đương 1,18% trong khẩu phần natri tối đa mỗi ngày được khuyến cáo cho người lớn là 2 g.

  • Thuốc chứa propylparaben và methylparaben (propyl p-hydroxybenzoat và methyl p-hydroxybenzoat), có thể gây các phản ứng dị ứng (có thể xảy ra chậm).

  • Thuốc chứa 0,7 g sorbitol trong 5 ml. Bệnh nhân bị rối loạn không dung nạp fructose do di truyền không nên được chỉ định thuốc này.

  • Sorbitol có thể gây những triệu chứng tiêu hóa khó chịu và cho tác dụng nhuận trường nhẹ.

  • Thuốc chứa ponceau 4R, có thể gây các phản ứng dị ứng.

  • Thuốc chứa 82,5 mg propylene glycol trong 5 ml.

9. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chưa có dữ liệu nghiên cứu đầy đủ về việc sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú.

Do đó, chỉ sử dụng thuốc trong trường hợp cần thiết, khi lợi ích lớn hơn nguy cơ.

10. Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe, vận hành máy móc.

11. Tương tác và tương kỵ của thuốc

Tương tác của thuốc

  • Citicolin làm tăng tác dụng của thuốc chứa L-Dopa.

  • Citicolin không được dùng đồng thời với thuốc chứa meclofenoxat.

Tương kỵ của thuốc

Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

12. Tác dụng không mong muốn

Các phản ứng có hại rất hiếm gặp (tỷ lệ < 1/10.000) bao gồm:

  • Rối loạn tâm thần: Ảo giác.

  • Rối loạn hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt.

  • Rối loạn mạch máu: Tăng huyết áp, hạ huyết áp.

  • Rối loạn hô hấp, ngực, trung thất: Khó thở.

13. Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô.

  • Tránh ánh sáng.

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Hạn dùng sau mở nắp: 02 tháng kể từ ngày mở nắp lần đầu.

14. Quy cách đóng gói:

Hộp 1 chai x 120 ml, chai thủy tinh.

15. Tiêu chuẩn chất lượng

WHO-GMP

16. Nhà sản xuất:

 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX

Sản xuất tại Nhà máy dược phẩm số 2:
Thôn Trung Hậu, Xã Tiền Phong, Huyện Mê Linh, TP. Hà Nội.

17. Nhà phân phối

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIHAPHA

Địa chỉ: Số 90 - Lô C2 Khu Đô Thị Mới Đại Kim, Phường Định Công - TP Hà Nội.

Điện thoại: 0243 558 5014.

 

Dược sĩ

Dược sĩ Lê Thị Thoa

Nội dung đã được kiểm duyệt

Tốt nghiệp loại giỏi trường Đại học Y Dược Thái Bình. Từng tham gia nghiên cứu khoa học đề tài về Dược liệu. Nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Dược phẩm.

Xem thêm thông tin >
icon icon icon icon
1800 585865 - 0919 654189